THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thang đo | Clo dư | 0.00 đến 5.00 mg/L (ppm) Cl2 |
| Clo tổng | 0.00 đến 5.00 mg/L (ppm) Cl2 | |
| Axit cyanuric | 0 đến 80 mg/L (ppm) CYA | |
| Kiềm | 0 đến 500 mg/L (ppm) CaCO3 | |
| pH | 6.5 đến 8.5 pH | |
| Độ phân giải | Clo dư | 0.01 mg/L |
| Clo tổng | 0.01 mg/L | |
| Axit cyanuric | 1 mg/L | |
| Kiềm | 1 mg/L | |
| pH | 0.1 pH | |
| Độ chính xác | Clo dư | ±0.03 mg/L ±3% giá trị |
| Clo tổng | ±0.03 mg/L ±3% giá trị | |
| Axit cyanuric | ±1 mg/L ±15% giá trị | |
| Kiềm | ±5 mg/L ±5% giá trị | |
| pH | ±0.1 pH | |
| Nguồn đèn | Đèn tungsten | |
| Nguồn sáng | tế bào quang điện silicon @ 525nm đến 610nm | |
| Loại cuvet | tròn, đường kính 24.6mm | |
| Tự Động Tắt | sau 15 phút không sử dụng | |
| Môi Trường | 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% | |
| Pin | 3 pin 1.5V | |
| Kích thước | 142.5 x 102.5 x 50.5 mm | |
| Khối lượng | 380 g | |
| Bảo hành | 12 tháng | |
| Cung cấp gồm | – Máy đo HI97104
– 2 cuvet có nắp – Bộ dung dịch CALCheck chuẩn cho máy đo – Pin – Kéo – Khăn lau cuvet – Chứng chỉ chất lượng – Hướng dẫn sử dụng – Vali đựng máy Thuốc thử bán riêng. |
|
| Phụ kiện mua riêng | – HI93701-01: Thuốc thử clo dư dạng bột, 100 lần đo
– HI93701-03: Thuốc thử clo dư dạng bột, 300 lần đo – HI93701-F: Thuốc thử clo dư dạng nước, 300 lần đo – HI93701-T: Thuốc thử clo tổng dạng nước, 300 lần đo – HI93711-01: Thuốc thử clo tổng dạng bột, 100 lần đo – HI93711-03: Thuốc thử clo tổng dạng bột, 300 lần đo – HI93722-01: Thuốc thử axit cyanuric, 100 lần đo – HI93722-03: Thuốc thử axit cyanuric, 300 lần đo – HI93710-01: Thuốc thử pH, 100 lần đo – HI93710-03: Thuốc thử pH, 300 lần đo – HI775-26: Thuốc thử kiềm, 25 lần đo – HI731318: Khăn lau cuvet, 4 cái – HI93703-50: Dung dịch rửa cuvet, 230mL – HI731331: Cuvet thủy tinh, 4 cái – HI731336N: Nắp đậy cuvet, 4 cái |
|

