THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thang đo | 0.00 đến 7.00 g/L (ppt) Ni |
| Độ phân giải | 0.01 g/L (ppt) |
| Độ chính xác | ±0.07g/L và ±4% giá trị đo @25oC |
| Phương pháp | Adaptation of the Photometric Method |
| Nguồn sáng | tế bào quang điện silicon @ 575nm |
| Loại cuvet | tròn, đường kính 24.6mm |
| Tự Động Tắt | sau 15 phút không sử dụng |
| Môi Trường | 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% |
| Pin | 3 pin 1.5V |
| Kích thước | 142.5 x 102.5 x 50.5 mm |
| Khối lượng | 380 g |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Cung cấp gồm | – Máy đo HI97726
– 2 cuvet có nắp – Bộ dung dịch CALCheck chuẩn Niken HR cho máy đo – Pin – Khăn lau cuvet – Kéo – Pin – Chứng chỉ chất lượng – Hướng dẫn sử dụng – Vali đựng máy Thuốc thử bán riêng. |
| Phụ kiện mua riêng | – HI93726-01: Thuốc thử niken thang cao, 100 lần đo
– HI93726-03: Thuốc thử niken thang cao, 300 lần đo – HI731318: Khăn lau cuvet, 4 cái – HI93703-50: Dung dịch rửa cuvet, 230mL – HI731331: Cuvet thủy tinh, 4 cái – HI731336N: Nắp đậy cuvet, 4 cái |

