Sản phẩm
-
grid
-
list
Hiển thị 1141–1152 của 1245 kết quả
- grid
- list
Hiển thị 1141–1152 của 1245 kết quả
-
Thuốc Thử COD Thang Thấp Theo Phương Pháp EPA, 25 Ống HI93754A-25
1,576,000₫Availability: In stockOut of stock
Sản phẩm được sử dụng để đo COD trong khoảng từ 0 đến 150mg/L.
- Được thiết kế để sử dụng cho máy đo HI833xx và HI801.
- Được yêu cầu sử dụng kèm với MÁY PHÁ MẪU HI839800.
- Sử dụng phương pháp dicromate EPA tại bước sóng @610nm.
- Được đóng gói trong ống dùng một lần, dễ sử dụng.
- Được cung cấp kèm Chứng Nhận Phân Tích (COA) và Bảng thông tin an toàn vật liệu (MSDS) dạng file.
- Sản phẩm được in số lô sản xuất và ngày hết hạn để quản lý chất lượng.
-
Thuốc Thử COD Thang Thấp Theo Phương Pháp ISO, 25 Ống HI93754F-25
1,576,000₫Availability: In stockOut of stock
- Dung dịch đo COD từ 0 đến 150mg/L.
- Sản phẩm dùng cho máy đo HI833xx và HI801.
- Bắt buộc sử dụng kèm với MÁY PHÁ MẪU HI839800.
- Sản phẩm tuân theo phương pháp ISO và đo tại bước sóng 610nm.
- Sản phẩm được đóng gói trong ống đơn sử dụng một lần, giúp dễ sử dụng.
- Sản phẩm được cung cấp kèm Chứng chỉ chất lượng (COA).
- Sản phẩm được in số lô sản xuất và ngày hết hạn để theo dõi chất lượng và thời gian sử dụng.
-
Thuốc Thử COD Thang Trung Theo Phương Pháp EPA, 25 Ống HI93754B-25
1,576,000₫Availability: In stockOut of stock
- Sản phẩm được sử dụng để đo COD trong khoảng từ 0 đến 1500 mg/L.
- Được thiết kế để sử dụng cho máy đo HI833xx và HI801.
- Yêu cầu bắt buộc sử dụng kèm với MÁY PHÁ MẪU HI839800.
- Sử dụng phương pháp dicroma EPA tại bước sóng @610nm.
- Được đóng gói trong ống dùng một lần, dễ sử dụng.
- Được cung cấp kèm Chứng Nhận Phân Tích (COA).
- Được in số lô sản xuất và ngày hết hạn để quản lý chất lượng.
-
Thuốc Thử COD Thang Trung Theo Phương Pháp ISO, 25 Ống HI93754G-25
1,576,000₫Availability: In stockOut of stock
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO COD
EPA – EPA chấp thuận phương pháp 410.4 xác định COD đòi hỏi phải sử dụng thủy ngân sunfat (HgSO4). Thủy ngân sulfate có trong ống thuốc thử EPA để giảm nhiễu do clorua trong mẫu đo. Đây là yêu cầu chung trong các nhà máy xử lý nước thải và cơ sở sản xuất thực phẩm thường có nồng độ clorua cao trong nước thải. Khi sử dụng thuốc thử theo phương pháp EPA, điều quan trọng là quá trình xử lý các ống thuốc sau khi sử dụng do thủy ngân gây hại đến môi trường, nên dùng biện pháp tái chế.
Dicromat – Phương pháp dicromat được chuyển thể từ phương pháp chuẩn EPA và ISO để xác định COD, dùng để đo nồng độ COD đến 1500 mg/L O2. Đối với các mẫu có nồng độ cao trong khoảng từ 0 đến 15000 mg/L O2, thuốc thử dicromat có thể được sử dụng để xác định COD chính xác hơn. Điều quan trọng là quá trình xử lý các ống thuốc sau khi sử dụng do thủy ngân gây hại đến môi trường, nên dùng biện pháp tái chế.
Không thủy ngân – Đối với những ai không muốn sử dụng hóa chất thủy ngân sẽ sử dụng thuốc thử không có thủy ngân để xác định COD. Thuốc thử sẽ dễ bị nhiễu clorua hơn, do không có thủy ngân sulfate. Khi sử dụng thuốc thử không có thủy ngân thì quá trình xử lý sau sử dụng sẽ dễ dàng hơn do không gây hại đến môi trường.
ISO – Tiêu chuẩn ISO phê duyệt phương pháp 15705 để xác định COD cũng đòi hỏi việc sử dụng thủy ngân sunfat (HgSO4) để giảm bớt sự can thiệp của clorua. Cũng chứa chất phản ứng hóa học tương tự như phương pháp EPA, điều quan trọng là quá trình xử lý các ống thuốc ISO sau khi sử dụng do thủy ngân gây hại đến môi trường, nên dùng biện pháp tái chế.
Phương pháp Thông số Thang đo (O2) Độ phân giải Độ chính xác Mã hàng EPA COD LR 0 to 150 mg/L 1 mg/L ±5 mg/L ±4% kết quả HI93754A-25 COD MR 0 to 1500 mg/L 1 mg/L ±15 mg/L ±4% kết quả HI93754B-25 Dichromate COD HR 0 to 15000 mg/L 10 mg/L ±150 mg/L ±3% kết quả HI93754C-25 Không thủy ngân COD LR 0 to 150 mg/L 1 mg/L ±5 mg/L ±5% kết quả HI93754D-25 COD MR 0 to 1500 mg/L 1 mg/L ±15 mg/L ±4% kết quả HI93754E-25 ISO COD LR 0 to 150 mg/L 1 mg/L ±5 mg/L ±5% kết quả HI93754F-25 COD MR 0 to 1000 mg/L 1 mg/L ±15 mg/L ±4% kết quả HI93754G-25 QUY CÁCHThang đo COD 0 đến 1000 mg/L O2 Số lần đo 25 lần đo Phương pháp ISO 15705 Dùng cho máy đo – HI83314 – HI83399
– HI801
Cách sử dụng – Dùng theo hướng dẫn sử dụng của máy đo tương ứng. Cách bảo quản – Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng trực tiếp. – Không thêm bất cứ hóa chất nào vào thuốc thử.
– Không sử dụng thuốc thử hết hạn sử dụng.
Chứng nhận phân tích (COA) Có MSDS Có Bảo hành Không Hạn sử dụng 1 năm -
Thuốc Thử Crôm VI Thang Cao, 100 lần HI93723-01
924,000₫Availability: In stockOut of stock
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thang đo 0 đến 1000 μg/L Cr6+ Bước sóng @ 525 nm Phương pháp đo D1687-92 Diphenycarbohydrazide Cách sử dụng Theo hướng dẫn sử dụng của máy đo HANNA tương ứng Cách bảo quản – Sau khi sử dụng, bảo quản các gói còn lại ở nhiệt độ phòng, khô ráo, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp. – Không pha loãng hoặc thêm bất cứ hóa chất nào vào thuốc thử.
– Luôn sử dụng thuốc thử mới cho mỗi lần đo.
– TUYỆT ĐỐI không trộn thuốc thử cũ vào thuốc thử mới
Chứng nhận phân tích (COA) Có MSDS Có Bảo hành Không. Hạn sử dụng ít nhất 1 năm. -
Thuốc Thử Crôm VI Thang Cao, 300 lần HI93723-03
2,679,000₫Availability: In stockOut of stock
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thang đo 0 đến 1000 μg/L Cr6+ Bước sóng @ 525 nm Phương pháp đo D1687-92 Diphenycarbohydrazide Cách sử dụng Theo hướng dẫn sử dụng của máy đo HANNA tương ứng Cách bảo quản – Sau khi sử dụng, bảo quản các gói còn lại ở nhiệt độ phòng, khô ráo, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp. – Không pha loãng hoặc thêm bất cứ hóa chất nào vào thuốc thử.
– Luôn sử dụng thuốc thử mới cho mỗi lần đo.
– TUYỆT ĐỐI không trộn thuốc thử cũ vào thuốc thử mới
Chứng nhận phân tích (COA) Có MSDS Có Bảo hành Không. Hạn sử dụng ít nhất 1 năm. -
Thuốc Thử Crôm VI Thang Thấp, 100 lần HI93749-01
1,848,000₫Availability: In stockOut of stock
ĐÓNG GÓI TIỆN LỢI, DỄ SỬ DỤNG
– Thuốc thử chất lượng cao tuân theo phương pháp diphenylcarbohydrazide của USEPA
– Thuốc thử dùng cho mẫu có hàm lượng CROM VI từ 0 đến 300 μg/L
– Thuốc thử đã được đóng gói và định lượng sẵn, nên thời gian chuẩn bị trước khi đo sẽ giảm đáng kể và loại bỏ được quy trình chuẩn bị thuốc thử hoặc vệ sinh các dụng cụ thủy tinh tốn thời gian, đồng thời cũng tiết kiệm được hóa chất cũng như thời gian xử lý.
– 1 gói cho 1 lần đo tiện lợi.
QUY CÁCH
Thang đo 0 đến 300 μg/L Cr6+ Số lần đo 100 lần đo Phương pháp diphenylcarbohydrazide của USEPA Dùng cho máy đo – HI96749 và HI97749 – HI83300 và HI83399
– HI801
Cách sử dụng Dùng theo hướng dẫn sử dụng của máy đo tương ứng. Cách bảo quản – Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. – Không thêm bất cứ hóa chất nào vào thuốc thử.
– Không sử dụng thuốc thử hết hạn sử dụng.
Chứng nhận phân tích (COA) Có MSDS Có Bảo hành Không Hạn sử dụng 1 năm -
Thuốc Thử Cyanide Dùng Cho Máy Đo, 100 Lần Đo HI93714-01
2,510,000₫Availability: In stockOut of stock
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thang đo 0.000 đến 0.200 mg/L CN– Bước sóng @610 nm Số lần đo 100 lần Phương pháp đo Pyridine-Pyrazolone Cách sử dụng Theo hướng dẫn sử dụng của máy đo tương ứng Cách bảo quản – Sau khi sử dụng, bảo quản thuốc thử còn lại ở nơi khô ráo, nhiệt độ phòng, tránh ẩm ướt và ánh nắng trực tiếp. – Không pha loãng hoặc thêm bất cứ hóa chất nào vào thuốc thử.
– Luôn sử dụng thuốc thử mới cho mỗi lần đo.
– TUYỆT ĐỐI không sử dụng lại hoặc sử dụng phần thuốc thử còn dư trong gói để đo.
Dùng cho máy đo – Máy quang cầm tay + HI96714 + HI97714
– Máy quang để bàn HI83399-02
– Máy quang phổ HI801-02
Chứng nhận phân tích (COA) Không MSDS Có Bảo hành Không
